| Giá lúa tại ruộng |
| Lúa IR 50404 (Tươi) |
fresh paddy |
|
7.400 - 7.600 |
| Lúa Nếp (An Giang) |
fresh paddy |
|
7.900 - 8.300 |
| Lúa OM 18 (Tươi) |
fresh paddy |
Tăng nhẹ do nhu cầu xuất khẩu cao |
7.800 - 8.000 |
| Lúa Đài Thơm 8 (Tươi) |
fresh paddy |
|
8.000 - 8.200 |
| Giá bán lẻ |
| Gạo Lài Sữa (OM 4900) |
Dẻo, mềm, hạt trắng đục |
Phù hợp cho gia đình có người già và trẻ em thích ăn cơm mềm, dễ nhai. |
16.000 – 18.000
|
| Gạo Lứt Đỏ/Đen |
Khô, giàu chất xơ, hỗ trợ diet |
Dành cho người tiểu đường hoặc đang giảm cân (Eat Clean). |
25.000 – 35.000
|
| Gạo Nhật (Japonica) |
Dẻo nhiều, dính, hạt tròn |
Chuyên dùng làm sushi, cơm nắm hoặc nấu cháo cho bé ăn dặm. |
22.000 – 25.000
|
| Gạo Nàng Hoa 9 |
Thơm nồng, dẻo vừa, vị ngọt thanh |
Đặc sản Tiền Giang. Hạt gạo thon dài, khi nấu tỏa hương rất quyến rũ. |
19.000 – 21.000
|
| Gạo ST25 (Ông Cua) |
Dẻo nhiều, thơm lá dứa, ngọt đậm |
“Vua gạo” hiện nay. Đắt nhưng xắt ra miếng, cơm để nguội vẫn mềm như mới nấu. |
34.000 – 38.000
|
| Gạo Đài Thơm 8 |
Dẻo vừa, thơm nhẹ, ráo cơm |
“Gạo quốc dân”. Cân bằng hoàn hảo giữa giá và chất lượng. Dễ nấu nhất. |
18.000 – 20.000
|
| Giá sỉ |
| Gạo 504 (Cũ) |
Nở, xốp, khô cơm |
Chuyên cơm chiên, làm bún, bánh phở, bánh xèo. |
14.500 – 15.500
|
| Gạo 64 Thơm (Dứa) |
Dẻo ít, mềm, xốp cơm |
Quán cơm bình dân, cơm văn phòng giá rẻ. |
15.500 – 16.500
|
| Gạo Hàm Châu |
Xốp mềm, nở nhiều |
Quán cơm gà xối mỡ, cơm tấm (nấu trộn). |
15.000 – 16.000
|
| Gạo Tấm Tài Nguyên |
Thơm, nở xốp, hạt vụn |
Quán cơm tấm chuyên nghiệp. |
13.500 – 14.500
|
| Gạo Từ Thiện |
Nở mềm, dễ nấu |
Các hoạt động phát gạo cứu trợ (đóng túi 5kg/10kg). |
14.000 – 15.000
|